khả năng

Học thuật
Thân thiện
khả năng

Anh ấy có khả năng vẽ rất đẹp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điều có thể xảy ra, điều kiện có thể thực hiện được trong những hoàn cảnh nhất định: "Khả năng" chỉ sự tồn tại của một điều kiện, một cơ hội hoặc một tình huống có thể trở thành hiện thực.
    • Năng lực, tiềm lực vốn của một người, một vật hoặc một hệ thống: "Khả năng" còn dùng để chỉ phẩm chất, năng lực tiềm tàng hoặc đã được chứng minh để thực hiện một công việc, nhiệm vụ nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chúng ta phải lên kế hoạch dự phòng cho mọi khả năng có thể xảy ra. (We must plan for every possible eventuality.)
    • ấy một nhà quản lý khả năng tổ chức công việc rất tốt. (She is a manager with a great ability to organize work.)
    • Khả năng thành công của dự án này rất cao. (The probability of this project's success is very high.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trong khả năng cho phép": trong phạm vi năng lực hoặc điều kiện có thể đáp ứng được.
    • Tôi sẽ giúp đỡ anh trong khả năng cho phép của mình. (I will help you to the best of my ability.)
  • " khả năng": năng lực hoặc tiềm năng để làm ; cũng có thể diễn tả một sự việc xác suất xảy ra.
    • Anh ấy khả năng trở thành một kỹ sư xuất sắc. (He has the potential to become an excellent engineer.)
    • Trời âm u, khả năng mưa lớn. (It's cloudy, there's a possibility of heavy rain.)
Biến thể từ gần giống
  • Khả dĩ (tính từ): có thể được, khả năng xảy ra (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).
    • Một giải pháp khả dĩ. (A feasible solution.)
  • Tiềm năng (danh từ): khả năng tiềm ẩn chưa được phát huy hết.
    • Đất nước ta tiềm năng rất lớn về du lịch. (Our country has great tourism potential.)
  • Năng lực (danh từ): khả năng thực tế để hoàn thành một công việc cụ thể.
    • Đánh giá năng lực chuyên môn của ứng viên. (Assess the professional competence of the candidate.)
Từ đồng nghĩa
  • Năng lực: khả năng thực hiện một hành động, công việc.
  • Tiềm lực: sức mạnh tiềm tàng, nguồn lực sẵn.
  • Khả tính: tính chất có thể xảy ra (ít dùng trong khẩu ngữ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ "khả năng" trong tiếng Việt. Thay vào đó các cụm động từ với " khả năng") - khả năng: thể hiện năng lực hoặc xác suất. - Máy tính này khả năng xử lý đồ họa rất mạnh. (This computer has strong graphics processing capabilities.)

Thành ngữ liên quan
  • "Biến khả năng thành hiện thực": biến những có thể thành sự thật, biến tiềm năng thành kết quả cụ thể.
    • Với sự nỗ lực, chúng ta sẽ biến khả năng thành hiện thực. (With effort, we will turn potential into reality.)
  • "Vượt quá khả năng": vượt ra ngoài giới hạn năng lực hoặc điều kiện cho phép.
    • Công việc đó vượt quá khả năng của một người. (That task is beyond one person's capability.)
khả năng

Anh ấy có khả năng vẽ rất đẹp.

  1. dt. 1. Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định: phải tính đến khả năng xấu nhất. 2. Năng lực, tiềm lực: một cán bộ khả năng phát huy mọi khả năng của tài nguyên nước ta.