khả năng

  1. dt. 1. Cái có thể xuất hiện trong những điều kiện nhất định: phải tính đến khả năng xấu nhất. 2. Năng lực, tiềm lực: một cán bộ khả năng phát huy mọi khả năng của tài nguyên nước ta.
khả năng
Anh ấy có khả năng vẽ rất đẹp.